Bài 16: Bạn có thường xuyên đến thư viện không

Từ mới - từ vựng

TừNghĩaHình ảnhVí dụChữ viết

现在
xiànzài


(danh từ) hiện tại, bây giờ

现在xiànzài

现在是八点。
/xiànzài shì bā diǎn./
Bây giờ là tám giờ.


gēn


(liên từ) cùng, với

跟gēn

你跟我去吧。
/nǐ gēn wǒ qù ba./
Bạn cùng tôi đi nhé.

一起
yìqǐ


(phó từ) cùng nhau

一起yìqǐ

一起吃。 /yìqǐ chī./

cùng nhau ăn.
一起去。 /yìqǐ qù./
cùng nhau đi.

咱们
zánmen


(đại từ) chúng tôi, chúng ta

咱们zánmen

今天晚上咱们一起吃饭吧!
/jīntiān wǎnshang zánmen yìqǐ chīfàn ba! /
/Tối nay chúng ta cùng nhau ăn cơm nhé!


zǒu


(động từ) đi

走zǒu

走路(lù:đường)/zǒu lù/
Đi bộ
咱们走吧!/zánmen zǒu ba./
Chúng ta đi thôi.

常(常)
cháng (cháng)


(phó từ) thường, thường xuyên

常(常)cháng (cháng)

星期六我常去图书馆看书。
/xīngqīliù wǒ cháng qù túshūguǎn kànshū./
Thứ 7 tôi thường đến thư viện đọc sách.

有时候
yǒu shíhou


(danh từ) có lúc, có khi, có thời gian

有时候 yǒu shíhou

早上,有时候我吃面包,有时候吃包子。
/zǎoshang, yǒu shíhou wǒ chī miànbāo, yǒu shíhou chī bāozi./
Buổi sáng, có lúc tôi ăn bánh mỳ, có lúc ăn bánh bao.

时候
shíhou


(danh từ) thời gian, khi, lúc

时候shíhou

...的时候/...de shíhou /
Lúc....
小的时候/xiǎo de shíhou/
Lúc nhỏ
吃饭的时候/chīfàn de shíhou/
Lúc ăn cơm


jiè


(động từ) mượn, vay

借jiè

借钱 /jiè qián/
Mượn tiền
借书 /jiè shū/
Mượn sách

上网
shàng wǎng


lên mạng

上网shàng wǎng

晚上我常上网看报。(bào: báo)
/wǎnshang wǒ cháng shàng wǎng kàn bào./
Buổi tối tôi thường lên mạng đọc báo.


wǎng


(danh từ) mạng, lưới, internet

网wǎng

网上 /wǎngshàng/
Trên mạng
网站 /Wǎngzhàn/
Trang web


chá


(động từ) tra, kiểm tra, tìm kiếm

查chá

上网查词典。/shàngwǎng chá cídiǎn./
Lên mạng tra từ điển.
查生词。 /chá shēngcí./
Tra từ mới.

资料
zīliào


(danh từ) tư liệu, tài liệu

资料zīliào

查资料。 /chá zīliào./
Tra tài liệu.
收集资料。 /shōují zīliào./
Thu thập tài liệu.

总(是)
zǒng (shì)


(phó từ) luôn luôn

总(是)zǒng (shì)

中午,她总是吃面包。
/zhōngwǔ, tā zǒng shì chī miànbāo./
Buổi trưa, cô ấy luôn ăn bánh mỳ.

安静
ānjìng


(tính từ) yên tĩnh, yên lặng

安静ānjìng

我的房间非常(fēicháng:rất)安静。
/wǒ de fángjiān fēicháng ānjìng./
Phòng của tôi rất yên tĩnh.

晚上
wǎnshang


(danh từ) buổi tối

晚上wǎnshang

昨天晚上 /zuótiān wǎnshang/
Tối qua
晚上你做什么?
/wǎnshang nǐ zuò shénme?/
Buổi tối bạn làm gì?

复习
fùxí


(động từ) ôn tập

复习fùxí

晚上我都复习功课。(gōngkè: bài tập về nhà)
/Wǎnshang wǒ dōu fùxí gōngkè./
Buổi tối tôi đều ôn tập bài tập về nhà (ôn bài).

预习
yùxí


(động từ) chuẩn bị (bài)

预习yùxí

你先预习一下儿吧。
/nǐ xiān yùxí yíxiàr ba./
Bạn chuẩn bị bài một lát trước đi.

生词
shēngcí


(danh từ) từ mới

生词shēngcí

预习生词。 
/yùxí shēngcí./
Chuẩn bị từ mới.
第一课的生词。 
/dì yí kè de shēngcí./
Từ mới của bài 1.

或者
huòzhě


(liên từ) hay là, hoặc

或者 huòzhě

茶或者咖啡我都喜欢。
/chá huòzhě kāfēi wǒ dōu xǐhuān./
Trà hoặc cà phê tôi đều thích.

练习
liànxí


(động từ) luyện tập

练习liànxí

晚上他都练习汉语。
/wǎnshang tā dōu liànxí hànyǔ./
Buổi tối anh ấy đều luyện tập tiếng trung.

聊天儿
liáo tiānr


(động từ) nói chuyện, tán chuyện

聊天儿 liáo tiānr

每天 (měitiān: hàng ngày, mỗi ngày) 他们都聊天儿。
/měitiān tāmen dōu liáo tiānr./
Mỗi ngày họ đều trò chuyện.

收发
shōufā


(động từ) nhận và chuyển đi

收发 shōufā

收发东西。 /shōufā dōngxi./
Nhận và gửi đồ. 
收发信。 /shōufā xìn./
Nhận và gửi thư.


shōu


(động từ)thu, nhận

收 shōu

收东西 /shōu dōngxi/
Nhận đồ
收信 /shōu xìn/
Nhận thư



(động từ) gửi đi, chuyển đi

发 fā

他们说今天发货。 (huò: hàng hóa)
/tāmen shuō jīntiān fā huò./
Họ nói hôm nay gửi hàng.

伊妹儿
yī mèir


(danh từ) email, thư điện tử

伊妹儿 yī mèir

今天晚上我发伊妹儿给妹妹 。
/jīntiān wǎnshang wǒ fā yī mèir gěi mèimei./
Tối nay tôi gửi email cho em gái.

电影
diànyǐng


(danh từ) phim, điện ảnh

电影 diànyǐng

今天我们去看电影吧。
/jīntiān wǒmen qù kàn diànyǐng ba./
Hôm nay chúng ta đi xem phim nhé.

电视剧
diànshìjù


(danh từ) phim truyền hình

电视剧 diànshìjù

我喜欢看电视剧。
/wǒ xǐhuan kàn diànshìjù./
Tôi thích xem phim truyền hình.

电视
diànshì


(danh từ) ti vi, vô tuyến

电视 diànshì

每天晚上我都看电视。
/měitiān wǎnshang wǒ dōu kàn diànshì./
Mỗi buổi tối tôi đều xem ti vi.

休息
xiūxi


(động từ) nghỉ ngơi

休息 xiūxi

我们休息一会儿吧。
/wǒmen xiūxi yíhuìr ba./
Chúng ta nghỉ ngơi một chút đi.

宿舍
sùshè


(danh từ) kí túc xá

宿舍 sùshè

周末我在宿舍学习汉语。
/zhōumò wǒ zài sùshè xuéxí Hànyǔ./
Cuối tuần tôi ở kí túc xá học tiếng Trung.

公园
gōngyuán


(danh từ) công viên

公园 gōngyuán

周末我们去公园玩儿吧。
/zhōumò wǒmen qù gōngyuán wánr ba./
Cuối tuần chúng mình đi công viên chơi đi.

超市
chāoshì


(danh từ) siêu thị

超市 chāoshì

我妈妈下午去超市买东西。
/wǒ māma xiàwǔ qù chāoshì mǎi dōngxi./
Buổi chiều mẹ tôi đi siêu thị mua đồ.

东西
dōngxi


(danh từ) đồ vật

东西 dōngxī

买东西 /mǎi dōngxi/
Mua đồ
卖东西 /mài dōngxi/
Bán đồ

Flash card từ vựng
0 34 0
Xáo trộn từ
现在
一起
咱们
有时候
时候
上网
资料
安静
晚上
复习
预习
生词
或者
练习
聊天儿
收发
伊妹儿
电影
电视剧
电视
休息
宿舍
公园
超市
东西
Đã thuộc
Chưa thuộc
Chưa thuộc
Đã thuộc

TỪ NGỮ TRỌNG ĐIỂM BÀI 16

  1. 跟             /gēn/                  Cùng, với
  2. 一起         /yìqǐ/                  Cùng nhau
  3. 常(常) /cháng/              Thường (xuyên)
  4. 总(是) /zǒng (shì)/        Luôn luôn
  5. 或者        /huòzhě/              Hoặc là, hay là
  6. 借             / jiè /                  vay, mượn

” giới từ hoặc động từ biểu thị cùng, với.

Ví dụ:            我跟他去学校。

                      Wǒ gēn tā qù xuéxiào.  

                      Tôi cùng anh ấy đến trường.

一起” phó từ biểu thị hai người trở lên cùng làm gì đó.

       Ví dụ:    我们一起去吃饭吧。

                     Wǒmen yìqǐ qù chī fàn ba. 

                     Chúng ta cùng nhau đi ăn cơm đi.

常(常)” phó từ biểu thị mức độ thường xuyên xảy ra của hành động.

Ví dụ:          他晚上常常看电视。

                    Tā wǎnshang chángcháng kàn diànshì.

                    Buổi tối anh ta thường xem ti vi.

总(是)” biểu đạt trạng thái, tính chất kéo dài, thường xuyên của sự việc

 Ví dụ:        他总在图书馆看书。

                   Tā zǒng zài túshūguǎn kàn shū.

                   Anh ta luôn đọc sách ở thư viện.

或者” biểu thị sự lựa chọn, hoặc là cái này hoặc là cái kia

Ví dụ:         我周末或者去图书馆,或者在家。

                   Wǒ zhōumò huòzhě qù túshūguǎn, huòzhě zài jiā.

                   Cuối tuần hoặc là tôi đi thư viện, hoặc là tôi ở nhà.

借:

A 借(jiè)B ……….: A mượn B …..

A 向/跟 B 借 ……

A  xiàng / gēn  B jiè 


1. 他借我十万越南盾。

Tā jiè wǒ shí wàn yuènán dùn.

Anh ta mượn tôi 100k VND.
2. 他向我借了一本书。

Tā xiàng wǒ jièle yī běn shū.

Anh ta mượn tôi một cuốn sách.


A 借给 B……: A cho B mượn

A jiè gěi B……
1. 我借给他十万越南盾。

Wǒ jiè gěi tā shí wàn yuènán dùn.

Tôi cho anh ta mượn 100k VND.
2. 我不想借给他钱。

Wǒ bùxiǎng jiè gěi tā qián.

Tôi không muốn cho anh ta mượn tiền.

Bài tập

danh sách bài tập

Câu 1

Chọn hình phù hợp với nội dung nghe:

A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 1+2
Câu 2

Nghe và trả lời câu hỏi:

问:他们上午去哪儿?

A. 刘老师家
B. 王老师家
C. 不知道
Câu 3

Nghe và trả lời câu hỏi:

问:他晚上做什么呢?

A. 复习课文
B. 预习生词
C. A和B
Câu 4

Nghe và trả lời câu hỏi:

A: 

B: 

问:女的上午去哪儿?

A. 医院
B. 银行
C. A 和 B
Câu 5

Nghe trả lời câu hỏi:

A: 

B: 

问:田芳常常在哪儿看书?

A. 宿舍
B. 图书馆
C. 公园
Câu 6

Chọn hình phù hợp với nội dung sau:

我们在聊天儿

 

A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
Câu 7

Trả lời câu hỏi:

你常常看中国电影吗?

A.
B. 常常
C. 不看
Câu 8

Chọn từ điền vào chỗ trống:

我......伊妹儿

A. 收发
B.
C.
Câu 9

Điền từ vào chỗ trống:

我......你一起上课

A.
B.
C.
Câu 10

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

你喜欢看电影......电视剧?

A. 还是
B. 或者

Tham khảo

1. Luyện dịch Trung - Việt; Việt – Trung

   https://gioitiengtrung.vn/luyen-dich-bai-1-han-2

2. Luyện Nghe Hiểu

  https://gioitiengtrung.vn/luyen-tap-ky-nang/nghe/18?level=easy

Bình luận

Savil Valtchanovwitz
Hello
Admin
你好!
phan trung phương
Sao phần luyện nghe bấm vào không nghe thấy gì mà nó chỉ đổi phông chữ thôi nhỉ?
Admin
Chào bạn, phần nghe đã được tích hợp trong video hội thoại rồi bạn nhé!

Học thử miễn phí